2Danh từ
- họ (trong họ tên)
Ví dụ
3Động từ, danh từ
- họ, mang họ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表明家族来源的字;以此为姓氏。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nữ (女), bên phải là chữ Sinh (生); ban đầu họ của người bắt nguồn từ chế độ mẫu hệ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
您贵姓?
Cách hỏi họ lịch sự trong tiếng Trung. Trả lời: 我姓... (hoặc lịch sự: 免贵姓...). VD: 您贵姓?– 我姓李。– Xin hỏi quý tính? – Tôi họ Lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “姓” 5
- 姓名xìngmíng TÍNH DANHhọ và tên; họ tênHSK2
- 百姓bǎixìng BÁCH TÍNHbách tính; dân thường; người dânHSK4
- 贵姓guìxìng QUÝ TÍNHquý tính; họ của bạn (cách hỏi lịch sự); quý danh, quý họ (kính ngữ hỏi họ)HSK5
- 姓氏xìngshì TÍNH THỊhọ; họ tênHSK7–9
- 老百姓lǎobǎixìng LÃO BÁCH TÍNHdân thường; người dân; quần chúng nhân dânHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
