Chuyển đến nội dung
不好意思

bù hǎoyìsi

Hán Việt: BẤT HẢO Ý TƯ

HSK2

1Tính từ

  1. ngại ngùng
  2. e thẹn
  3. xấu hổ
  4. xấu hổ, ngại, áy náy

Ví dụ

  1. 她性格内向,容易不好意思。

    Tā xìnggé nèixiàng, róngyì bù hǎoyìsi.

    Tính cô ấy hướng nội, rất dễ ngại ngùng.

  2. 听了大家的表扬,他有点儿不好意思。

    Tīng le dàjiā de biǎoyáng, tā yǒudiǎnr bù hǎoyìsi.

    Nghe mọi người khen ngợi, cậu ấy có chút ngượng ngùng.

  3. 当着这么多人说话,我很不好意思。

    Dāng zhe zhème duō rén shuōhuà, wǒ hěn bù hǎoyìsi.

    Nói chuyện trước bao nhiêu người thế này, tôi rất xấu hổ.

  4. 给您添麻烦了,真不好意思。

    Gěi nín tiān máfan le, zhēn bù hǎoyìsi.

    Làm phiền bạn quá, thật ngại quá.

  5. 不好意思,打扰你一下。

    Bù hǎoyìsi, dǎrǎo nǐ yíxià.

    Ngại quá, làm phiền bạn một chút.

2Động từ

  1. xin lỗi
  2. phiền (dùng để bày tỏ sự áy náy hoặc làm phiền ai)

Ví dụ

  1. 不好意思,打扰一下。

    Bù hǎoyìsi, dǎrǎo yíxià.

    Ngại quá/Xin lỗi, làm phiền một chút.

  2. 真不好意思,我今天迟到了。

    Zhēn bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān chídào le.

    Thật xin lỗi, hôm nay tôi đến muộn.

  3. 不好意思,请问洗手间在哪里?

    Bù hǎoyìsi, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ?

    Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?

3Adj

  1. ngại quá, xin lỗi (lịch sự khi làm phiền)

Ví dụ

  1. 不好意思,请问去火车站应该坐几路公共汽车?

    Bùhǎoyìsi, qǐngwèn qù huǒchēzhàn yīnggāi zuò jǐ lù gōnggòng qìchē?

    Ngại quá, cho cháu hỏi đi ga tàu hỏa thì nên đi xe buýt tuyến số mấy ạ?

  2. 不好意思,我来晚了。

    Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.

    Ngại quá, mình đến muộn.

    Trong bài: HSK3 · 去图书馆借书 – Đến thư viện mượn sách

4Cụm từ

  1. xin lỗi, áy náy, ngại

Ví dụ

  1. 不好意思,我今天有点儿忙。

    Bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān yǒudiǎnr máng.

    Ngại quá, hôm nay mình hơi bận.

  2. 不好意思,我今天很忙。

    Bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān hěn máng.

    Ngại quá, hôm nay mình bận mất rồi.

  3. 不好意思,让你久等了。

    Bù hǎoyìsi, ràng nǐ jiǔ děng le.

    Ngại quá, để bạn phải đợi lâu rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 真不好意思 zhēn bù hǎoyìsithật là ngại quá
  • 觉得不好意思 juéde bù hǎoyìsicảm thấy ngại ngùng
  • 有点儿不好意思 yǒudiǎnr bù hǎoyìsihơi ngại ngùng
  • 不好意思拒绝 bù hǎoyìsi jùjuéngại từ chối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示碍于情面而羞怯或难为情;也常用作客套话,表示抱歉或歉意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不好意思 + Động từ

1. Ngại làm việc gì đó. VD: 我不好意思问他。 – Tôi ngại hỏi anh ấy. 2. Làm từ mở đầu xin lỗi/nhờ vả. VD: 不好意思,借过一下。 – Xin lỗi, cho tôi qua nhờ chút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
好
意
思

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1