1Tính từ
- quý giá
- đắt giá
Ví dụ
Qǐng bǎoguǎn hǎo suíshēn xiédài de guìzhòng wùpǐn.
Xin vui lòng bảo quản tốt các đồ đạc quý giá mang theo người.
Zhè jiàn lǐwù tài guìzhòng le, wǒ bù néng shōu.
Món quà này quý giá quá, tôi không thể nhận.
Huángjīn hé zuànshí shǔyú guìzhòng jīnshǔ yǔ bǎoshí.
Vàng và kim cương thuộc loại kim loại và đá quý đắt giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
珍贵重要,价值很高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
贵重 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ để chỉ đồ vật có giá trị kinh tế hoặc ý nghĩa lớn. VD: 贵重的纪念品。– Kỷ niệm phẩm quý giá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
