1Tính từ
- quý giá
- quý báu
- quý giá, quý báu
- quý báu, quý giá
Ví dụ
Shíjiān shì fēicháng bǎoguì de.
Thời gian vô cùng quý báu.
Gǎnxiè nǐ tíchū bǎoguì de yìjiàn.
Cảm ơn bạn đã đưa ra ý kiến quý báu.
Zhè cì shībài gěi wǒmen liúxia le bǎoguì de jīngyàn.
Lần thất bại này đã để lại cho chúng tôi kinh nghiệm quý giá.
Zhēnzhèng de xìngfú shì yòng duōshao qián yě mǎi bù lái de bǎoguì cáifù.
Hạnh phúc đích thực là tài sản quý báu mà bao nhiêu tiền cũng không mua được.
Shíjiān fēicháng bǎoguì, wǒmen yào hǎohāo zhēnxī.
Thời gian vô cùng quý báu, chúng ta cần phải biết trân trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极有价值,非常难得。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宝贵的 + danh từ trừu tượng (thường là 时间/经验/意见/生命)
Dùng làm định ngữ để nhấn mạnh giá trị to lớn của sự vật. VD: 宝贵的生命。– Tính mạng quý giá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
