Chuyển đến nội dung
走南闯北

zǒu nán chuǎng běi

Từ điển chưa có mục “走南闯北”. Pinyin tham khảo: zǒu nán chuǎng běi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他走南闯北,很有见识。

    Tā zǒunán-chuǎngběi, hěn yǒu jiànshi.Anh ấy bôn ba khắp nơi, có tầm hiểu biết rất rộng.

    Từ mục 见识

  2. 古代镖师常年走南闯北去保镖。

    Gǔdài biāoshī chángnián zǒunán-chuǎngběi qù bǎobiāo.Tiêu sư thời xưa quanh năm đi khắp nam bắc để bảo tiêu hộ tống.

    Từ mục 保镖

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

走
南
闯
北

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1