1Động từ
- làm lộ
- rò rỉ (tin tức, bí mật)
Ví dụ
Wèile fángzhǐ fēngshēng zǒulòu, xíngdòng bìxū yángé bǎomì.
Để đề phòng tin tức rò rỉ, hành động phải được tuyệt đối bảo mật.
Zhège zhòngyào xiāoxi dàodǐ shì shéi zǒulòu de?
Tin tức quan trọng này rốt cuộc là do ai làm rò rỉ?
Bìxū yánjiā chábàn zǒulòu jīmì de rén.
Phải điều tra xử lý nghiêm khắc kẻ đã làm rò rỉ cơ mật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泄漏(消息、秘密等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走漏 + 消息/风声/机密
Làm lộ hoặc để rò rỉ thông tin mật ra ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
