Chuyển đến nội dung
泄露

xièlòu

Hán Việt: TIẾT LỘ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. làm lộ
  2. để lộ
  3. tiết lộ (bí mật, tin tức)

Ví dụ

  1. 千万不要泄露消息。

    Qiānwàn bùyào xièlòu xiāoxi.Tuyệt đối không được làm lộ tin tức.

  2. 他泄露了商业机密。

    Tā xièlòu le shāngyè jīmì.Anh ta đã làm lộ bí mật kinh doanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 泄露机密 xièlòu jīmìtiết lộ cơ mật
  • 泄露消息 xièlòu xiāoxilàm lộ tin tức
  • 泄露隐私 xièlòu yǐnsīlàm lộ quyền riêng tư
  • 泄露天机 xièlòu tiānjītiết lộ thiên cơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不应该让人知道的事情让人知道了。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + 秘密/信息 + 泄露给 + sb

tiết lộ bí mật, thông tin cho ai đó. VD: 他把公司底价泄露给了对手。– Anh ta đã tiết lộ giá sàn của công ty cho đối thủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

泄
露

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1