Chuyển đến nội dung
赶紧趕緊

gǎnjǐn

Hán Việt: CẢN KHẨN

HSK4

1Phó từ

  1. vội vàng
  2. mau chóng
  3. khẩn trương
  4. mau chóng, vội
  5. mau chóng, khẩn trương
  6. nhanh chóng, mau chóng
  7. nhanh chóng, mau chóng, vội vàng

Ví dụ

  1. 天快下雨了,赶紧把衣服收进来。

    Tiān kuài xiàyǔ le, gǎnjǐn bǎ yīfu shōu jìnlái.

    Trời sắp mưa rồi, mau thu quần áo vào đi.

  2. 会议马上开始了,我们赶紧走吧。

    Huìyì mǎshàng kāishǐ le, wǒmen gǎnjǐn zǒu ba.

    Cuộc họp sắp bắt đầu rồi, chúng ta mau đi thôi.

  3. 听了这个消息,他赶紧给妈妈打了个电话。

    Tīng le zhè ge xiāoxi, tā gǎnjǐn gěi māma dǎ le ge diànhuà.

    Nghe tin này xong, anh ấy vội vàng gọi điện cho mẹ.

  4. 天快黑了,我们赶紧把东西搬上去吧。

    Tiān kuài hēi le, wǒmen gǎnjǐn bǎ dōngxi bān shàngqu ba.

    Trời sắp tối rồi, chúng ta mau chuyển đồ đạc lên đi.

  5. 他的腿流血了,大家赶紧把他送到医院。

    Tā de tuǐ liúxuè le, dàjiā gǎnjǐn bǎ tā sòng dào yīyuàn.

    Chân anh ấy chảy máu rồi, mọi người mau chóng đưa anh ấy đến bệnh viện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赶紧走 gǎnjǐn zǒumau đi thôi
  • 赶紧去 gǎnjǐn qùnhanh chóng đi
  • 赶紧想办法 gǎnjǐn xiǎng bànfǎmau nghĩ cách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

抓紧时机,毫不拖延。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

赶紧 + động từ

Biểu thị hành động cần làm ngay, không được chậm trễ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赶
紧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1