1Phó từ
- vội vàng
- mau chóng
- khẩn trương
- mau chóng, vội
- mau chóng, khẩn trương
- nhanh chóng, mau chóng
- nhanh chóng, mau chóng, vội vàng
Ví dụ
Tiān kuài xiàyǔ le, gǎnjǐn bǎ yīfu shōu jìnlái.
Trời sắp mưa rồi, mau thu quần áo vào đi.
Huìyì mǎshàng kāishǐ le, wǒmen gǎnjǐn zǒu ba.
Cuộc họp sắp bắt đầu rồi, chúng ta mau đi thôi.
Tīng le zhè ge xiāoxi, tā gǎnjǐn gěi māma dǎ le ge diànhuà.
Nghe tin này xong, anh ấy vội vàng gọi điện cho mẹ.
Tiān kuài hēi le, wǒmen gǎnjǐn bǎ dōngxi bān shàngqu ba.
Trời sắp tối rồi, chúng ta mau chuyển đồ đạc lên đi.
Tā de tuǐ liúxuè le, dàjiā gǎnjǐn bǎ tā sòng dào yīyuàn.
Chân anh ấy chảy máu rồi, mọi người mau chóng đưa anh ấy đến bệnh viện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抓紧时机,毫不拖延。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赶紧 + động từ
Biểu thị hành động cần làm ngay, không được chậm trễ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
