Chuyển đến nội dung
趋向趨向

qūxiàng

Hán Việt: XU HƯỚNG

Động từDanh từ

HSK5

1Động từ

  1. hướng tới
  2. dần nghiêng về
  3. có xu thế

Ví dụ

  1. 两国的关系正在趋向缓和。

    Liǎng guó de guānxì zhèngzài qūxiàng huǎnhé.Quan hệ giữa hai nước đang dần trở nên dịu lại.

  2. 病人的病情已趋向稳定。

    Bìngrén de bìngqíng yǐ qūxiàng wěndìng.Tình trạng bệnh của bệnh nhân đã có xu hướng ổn định.

2Danh từ

  1. xu hướng
  2. khuynh hướng
  3. chiều hướng

Ví dụ

  1. 我们必须把握未来的技术发展趋向。

    Wǒmen bìxū bǎwò wèilái de jìshù fāzhǎn qūxiàng.Chúng ta phải nắm bắt xu hướng phát triển công nghệ trong tương lai.

  2. 从经济趋向来看,明年的形势会更好。

    Cóng jīngjì qūxiàng lái kàn, míngnián de xíngshì huì gèng hǎo.Nhìn từ xu hướng kinh tế, tình hình năm sau sẽ tốt hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 趋向一致 qūxiàng yízhìdần đi đến thống nhất
  • 趋向缓和 qūxiàng huǎnhédần hòa hoãn
  • 发展趋向 fāzhǎn qūxiàngxu hướng phát triển
  • 趋向稳定 qūxiàng wěndìngcó chiều hướng ổn định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

朝某个方向发展;也指发展的方向、趋势。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

趋向 + tính từ/động từ trừu tượng

biểu thị sự vật đang phát triển biến chuyển theo chiều hướng nào đó. VD: 局势趋向平稳。– Cục diện có xu hướng bình ổn.

Động từ + 复合趋向补语 (上/下/进/出/回/过/起 + 来/去)

Các từ “上, 下, 进, 出, 回, 过” kết hợp với “来/去” (hoặc “起来”) đứng sau động từ tạo thành bổ ngữ xu hướng kép, biểu thị phương hướng cụ thể của hành động (hướng về phía người nói thì dùng “来”, rời xa người nói thì dùng “去”). Lưu ý vị trí tân ngữ: (1) Nếu tân ngữ là nơi chốn, bắt buộc phải đứng trước “来/去”; (2) Nếu tân ngữ là sự vật, có thể đứng trước hoặc sau “来/去”.

她经常跑上来找我玩。 – Bé thường chạy lên tìm tôi chơi.

楼不高,我们走上去吧。 – Tòa nhà không cao đâu, tụi mình đi bộ lên nhé.

Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

趋
向

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1