1Danh từ
- xu hướng
- chiều hướng
- động thái
Ví dụ
Wǒmen yào mìqiè guānzhù shìchǎng de zuìxīn dòngxiàng.
Chúng ta cần theo dõi chặt chẽ động thái mới nhất của thị trường.
Díjūn de dòngxiàng yǐjīng bèi wǒfāng wánquán zhǎngwò.
Động thái của quân địch đã được bên ta nắm bắt hoàn toàn.
Zhè yí zhèngcè yǐnqǐ le jīnróngjiè de sīxiǎng dòngxiàng biànhuà.
Chính sách này đã tạo nên sự thay đổi trong chiều hướng tư tưởng của giới tài chính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事情发展的方向或趋势。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
关注/掌握 + ... 的动向
Biểu thị việc theo dõi sát sao hoặc nắm bắt phương hướng chuyển biến, diễn biến của đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
