Chuyển đến nội dung
方向

fāngxiàng

Hán Việt: PHƯƠNG HƯỚNG

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. phương hướng
  2. hướng
  3. phương hướng, hướng
  4. phương hướng, hướng đi

Ví dụ

  1. 你走的方向不对。

    Nǐ zǒu de fāngxiàng bú duì.Hướng bạn đi không đúng rồi.

  2. 风向变了,往那个方向吹。

    Fēngxiàng biàn le, wǎng nà ge fāngxiàng chuī.Hướng gió đổi rồi, thổi về phía bên kia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正确的方向 zhèngquè de fāngxiàngphương hướng đúng đắn
  • 迷失方向 míshī fāngxiànglạc mất phương hướng
  • 朝……方向 cháo... fāngxiànghướng về phía...
  • 方向感 fāngxiànggǎncảm giác về phương hướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指东、南、西、北等方位;目标。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

往/朝 + 方向 + đi/nhìn

Hướng về phương hướng nào. VD: 汽车往东边的方向开去了。– Xe ô tô đã lái về hướng phía đông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

方
向

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “方向” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1