Chuyển đến nội dung
躲开躲開

duǒkāi

Hán Việt: ĐÓA KHAI

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. né tránh
  2. tránh xa
  3. lánh

Ví dụ

  1. 车来了,快躲开!

    Chē lái le, kuài duǒkāi!Xe đến rồi, mau né ra!

  2. 他故意躲开熟人,不想打招呼。

    Tā gùyì duǒkāi shúrén, bù xiǎng dǎzhāohu.Anh ấy cố tình né người quen vì không muốn chào hỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 快点躲开 kuài diǎn duǒkāimau né ra
  • 敏捷地躲开 mǐnjié de duǒkāinhanh nhẹn né tránh
  • 故意躲开 gùyì duǒkāicố ý né tránh
  • 远远躲开 yuǎnyuǎn duǒkāitránh thật xa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

离开原来的位置以避开人、车或危险事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

躲开 + tân ngữ (người / vật nguy hiểm)

Né tránh ai hoặc vật gì đang lao tới hoặc nguy hiểm. VD: 躲开危险。– Tránh xa nguy hiểm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

躲
开

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1