1Động từ
- trốn tránh
- né tránh
- lảng tránh
Ví dụ
Miànduì kùnnan, wǒmen jué bùnéng táobì.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không được trốn tránh.
Táobì xiànshí jiějué bù liǎo rènhé wèntí.
Trốn tránh thực tế không giải quyết được bất kỳ vấn đề nào.
Tā zǒng xiǎng táobì zìjǐ yīng jìn de zérèn.
Anh ấy luôn muốn né tránh trách nhiệm mà mình phải gánh vác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
设法躲开;不敢面对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
逃避 + tân ngữ (trừu tượng như 现实/责任/问题)
Né tránh, thoái thác những việc không muốn đối mặt. VD: 逃避责任是不成熟的表现。– Trốn tránh trách nhiệm là biểu hiện của sự chưa trưởng thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
