1Động từ
- trốn
- núp
- né tránh
Ví dụ
Tā duǒ zài shù hòu, méi bèi biérén fāxiàn.
Anh ấy nấp sau cái cây, không bị người khác phát hiện.
Xià yǔ le, wǒmen kuài zhǎo gè dìfang duǒ yǔ ba.
Mưa rồi, chúng ta mau tìm chỗ trú mưa đi.
Yù dào kùnnan bù néng duǒ, yào yǒnggǎn miànduì.
Gặp khó khăn không thể né tránh, phải dũng cảm đối mặt.
Zìxíngchē qí de tài kuài le, wǒ méi duǒ kāi.
Xe đạp đi nhanh quá, tôi né không kịp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
隐藏身体不让人看见;避开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
躲在 + nơi chốn
Trốn, ẩn núp ở một vị trí cụ thể.
躲 + tân ngữ (雨/人/灾难)
Tránh né ai đó hoặc điều gì đó không mong muốn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “躲” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
