1Động từ
- né tránh
- tránh xa
- tránh khỏi
Ví dụ
Wǒmen zuìhǎo bìkāi zǎowǎn shàngxiàbān de gāofēngqī.
Chúng ta tốt nhất nên tránh giờ cao điểm đi làm và tan sở buổi sáng và tối.
Tā gùyì bìkāi le nàge lìng rén gāngà de huàtí.
Anh ấy cố tình né tránh chủ đề khó xử đó.
Sījī fǎnyìng mǐnjié, jíshí bìkāi le lù shang de xíngrén.
Tài xế phản ứng nhanh nhẹn, kịp thời tránh được người đi bộ trên đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
躲开;摆脱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
避开 + danh từ/tân ngữ
Tránh né chướng ngại, nguy hiểm hoặc vấn đề gì. VD: 避开冲突 – né tránh xung đột.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
