Chuyển đến nội dung
车门車門

chēmén

Danh từ

HSK4Lượng từ: 扇、个

1Danh từ

  1. cửa xe

Ví dụ

  1. 请大家注意,车门要关了。

    Qǐng dàjiā zhùyì, chēmén yào guān le.Xin mọi người chú ý, cửa xe sắp đóng.

  2. 下车前请先看车门外有没有行人。

    Xiàchē qián qǐng xiān kàn chēmén wài yǒu méiyǒu xíngrén.Trước khi xuống xe xin hãy nhìn xem bên ngoài cửa xe có người đi bộ không.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打开车门 dǎkāi chēménmở cửa xe
  • 关上车门 guānshàng chēménđóng cửa xe
  • 车门关闭 chēmén guānbìcửa xe đóng lại
  • 锁上车门 suǒshàng chēménkhóa cửa xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车上供人出入或装卸货物的门。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 车门 + 关好/打开

Dùng trong câu chữ 把 để diễn đạt hành động tác động lên cửa xe. VD: 请把车门关好。– Xin hãy đóng chặt cửa xe.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
门

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1