Chuyển đến nội dung
打开打開

dǎkāi

Hán Việt: ĐẢ KHAI

Động từ

HSK2

1Động từ

  1. mở ra
  2. mở
  3. bật (thiết bị)
  4. mở ra, bật lên
  5. mở ra, bóc ra

Ví dụ

  1. 请大家打开书,翻到第十页。

    Qǐng dàjiā dǎkāi shū, fān dào dì-shí yè.Xin mời mọi người mở sách ra, lật đến trang 10.

  2. 天气很热,把空调打开吧。

    Tiānqì hěn rè, bǎ kōngtiáo dǎkāi ba.Trời nóng quá, bật điều hòa lên đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打开门 dǎkāi ménmở cửa
  • 打开电视 dǎkāi diànshìbật tivi
  • 打开手机 dǎkāi shǒujīmở điện thoại
  • 打开电脑 dǎkāi diànnǎobật máy tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使关闭着的东西散开或张开;开启(电器等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 打开

câu chữ 把 biểu thị mở một đồ vật hoặc bật một thiết bị. VD: 请把窗户打开。– Xin hãy mở cửa sổ ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
开

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1