1Động từ
- thay phiên
- lần lượt
- luân phiên
Ví dụ
Tāmen liǎ lúnliú zhàogù shēngbìng de mǔqīn.
Hai người họ thay phiên nhau chăm sóc người mẹ bị ốm.
Dàjiā lúnliú fāyán, fābiǎo gèzì de kànfǎ.
Mọi người lần lượt phát biểu, đưa ra quan điểm của riêng mình.
Wǒmen liǎng gè rén lúnliú kāichē, zhèyàng bù huì tài lèi.
Hai người chúng tôi luân phiên lái xe, như vậy sẽ không quá mệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依照次序一个接替一个,周而复始。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
轮流 + động từ
thay phiên nhau làm việc gì. VD: 轮流休息 – Luân phiên nghỉ ngơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
