Chuyển đến nội dung
开车開車

kāichē

Hán Việt: KHAI XA

HSK1

1Động từ

  1. lái xe

Ví dụ

  1. 爸爸每天开车上班。

    Bố lái xe đi làm mỗi ngày.

  2. 他每天开车去上班。

    Tā měitiān kāichē qù shàngbān.

    Anh ấy lái xe đi làm mỗi ngày.

  3. 你会开车吗?

    Nǐ huì kāichē ma?

    Bạn biết lái xe không?

  4. 他不会开车。

    Tā bú huì kāi chē.

    Anh ấy không biết lái xe.

  5. 爸爸开车去上班。

    Bàba kāichē qù shàngbān.

    Bố lái xe đi làm.

2Động từ ly hợp

  1. lái xe, xe khởi hành

Ví dụ

  1. 师傅,开车吧。

    Shīfu, kāi chē ba.

    Bác tài ơi, cho xe chạy đi ạ.

  2. 爸爸在开车。

    Bàba zài kāi chē.

    Bố đang lái xe.

    Từ mục 开

  3. 明天谁开车去?

    Míngtiān shéi kāi chē qù?

    Ngày mai ai lái xe đi thế?

    Từ mục 开

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学会开车 xuéhuì kāichēhọc lái xe được
  • 开车小心 kāichē xiǎoxīnlái xe cẩn thận
  • 开车去 kāichē qùlái xe đi
  • 开车送 kāichē sònglái xe đưa đón

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

驾驶车辆。

Ghi chú: Cụm động từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

会 / 不会 + 开车

Biểu thị có hoặc không có kỹ năng lái xe.

开车 + 去 + N (nơi chốn)

Lái xe đi đâu đó.

Khẳng định: Động từ + 着 | Phủ định: 没(有) + Động từ (+ 着)

Trợ từ động thái “着” (zhe) đặt ngay sau động từ để biểu thị động tác hoặc trạng thái đang được duy trì liên tục. Dạng phủ định đặt “没” hoặc “没有” trước động từ.

那你在这儿坐着,我去开车。 – Vậy em cứ ngồi ở đây nhé, cô đi lấy xe.

教室的门开着。 – Cửa lớp học đang mở.

Bài học: HSK2 · 老师送我去医院 – Cô đưa em đi bệnh viện

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “开车” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1