1Danh từ
- động vật thân mềm (nhuyễn thể)
Ví dụ
Wōniú hé zhāngyú dōu shǔyú ruǎntǐdòngwù.
Ốc sên và bạch tuộc đều thuộc loài động vật thân mềm.
Dàbùfen ruǎntǐdòngwù shēnghuó zài hǎiyáng lǐ.
Đa số động vật thân mềm sống ở đại dương.
Xǔduō ruǎntǐdòngwù jùyǒu jiānyìng de wàiké lái bǎohù zìjǐ.
Nhiều loài động vật thân mềm có lớp vỏ cứng bên ngoài để tự bảo vệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无脊椎动物的一门,身体柔软,多数有石灰质的外壳,如蚌、蜗牛、乌贼等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 属于 + 软体动物
A thuộc về lớp động vật thân mềm. VD: 乌贼属于软体动物。– Mực thuộc loài động vật thân mềm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
