1Danh từ
- hydro peroxit
- nước oxy già
Ví dụ
Guòyǎnghuàqīng róngyè cháng yòngzuò yīyòng xiāodújì.
Dung dịch hydro peroxit thường được dùng làm chất sát trùng y tế.
Yīshēng yòng guòyǎnghuàqīng qīngxǐ le shāngkǒu.
Bác sĩ dùng oxy già để rửa sạch vết thương.
Guòyǎnghuàqīng yù rè róngyì fēnjiě fàngchū yǎngqì.
Hydro peroxit gặp nhiệt rất dễ phân hủy giải phóng khí oxy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无机化合物,化学式为H2O2,具有强氧化性,常用于消毒、漂白等,俗称双氧水。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 过氧化氢 + 洗/消毒 + tân ngữ
Dùng oxy già để rửa / khử trùng vết thương hoặc đồ vật. VD: 护士用过氧化氢为病人清洗伤口。– Y tá dùng nước oxy già để rửa vết thương cho bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
