Chuyển đến nội dung
过氧化物過氧化物

guòyǎnghuàwù

Hán Việt: QUÁ DƯỠNG HÓA VẬT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. peroxit
  2. hợp chất quá oxit

Ví dụ

  1. 过氧化物在工业漂白中有着广泛的应用。

    Guòyǎnghuàwù zài gōngyè piǎobái zhōng yǒu zhe guǎnfàn de yìngyòng.Hợp chất peroxit được ứng dụng rộng rãi trong tẩy trắng công nghiệp.

  2. 储存过氧化物时需要格外注意防火防爆。

    Chǔcún guòyǎnghuàwù shí xūyào gèwài zhùyì fánghuǒ fángbào.Khi bảo quản hợp chất peroxit cần đặc biệt chú ý phòng chống cháy nổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有机过氧化物 yǒujī guòyǎnghuàwùperoxit hữu cơ
  • 过氧化物酶 guòyǎnghuàwùméimen peroxydaza
  • 过氧化物含量 guòyǎnghuàwù hánliànghàm lượng peroxit

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

含有过氧基(-O-O-)的化合物,通常具有较强的氧化性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过氧化物 + 分解/反应

Hợp chất peroxit phân hủy/phản ứng. VD: 过氧化物在高温下极易分解。– Peroxit rất dễ phân hủy ở nhiệt độ cao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

过
氧
化
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1