1Danh từ
- xe ngựa chở hàng
Ví dụ
Gǔdài rénmen cháng yòng yùnhuòmǎchē yùnshū liángshi.
Thời cổ đại con người thường dùng xe ngựa chở hàng để vận chuyển lương thực.
Yí liàng yùnhuòmǎchē mànmàn shǐguò le jíshì.
Một chiếc xe ngựa chở hàng từ từ lăn bánh qua khu chợ.
Yùnhuòmǎchē de mùlún xiànjìn le nítán lǐ.
Bánh gỗ của cỗ xe ngựa chở hàng bị lún xuống vũng bùn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由马拉动的、专门用来载运货物的车辆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 运货马车 + 运送……
dùng xe ngựa chở hàng để vận chuyển đồ vật. VD: 他用运货马车运送木材。– Ông ấy dùng xe ngựa chở gỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
