1Danh từ
- tên lửa đẩy
Ví dụ
Xīnxíng yùnzàihuǒjiàn chénggōng jiāng rénzào wèixīng sòng rù tàikōng.
Tên lửa đẩy kiểu mới đã đưa thành công vệ tinh nhân tạo vào vũ trụ.
Wǒguó chénggōng fāshè le yì méi zhòngxíng yùnzàihuǒjiàn.
Nước ta đã phóng thành công một quả tên lửa đẩy hạng nặng.
Yùnzàihuǒjiàn shì xiàndài hángtiān tànsuǒ bì bù kě shǎo de gōngjù.
Tên lửa đẩy là công cụ không thể thiếu trong thám hiểm vũ trụ hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于把人造卫星、宇宙飞船等有效载荷送入预定轨道的火箭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 由 + 运载火箭 + 发射……
Phóng vật thể nào đó bằng tên lửa đẩy. VD: 卫星由长征运载火箭发射升空。– Vệ tinh được phóng lên vũ trụ bằng tên lửa đẩy Trường Chinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
