1Thành ngữ
- cải lão hoàn đồng
- trẻ lại
- hồi xuân
Ví dụ
Jīngcháng duànliàn shēntǐ, huì ràng rén yǒu fǎnlǎohuántóng de gǎnjué.
Thường xuyên rèn luyện thân thể sẽ khiến người ta có cảm giác như trẻ lại.
Chuánshuō zhè zhǒng xiāndān néng ràng rén fǎnlǎohuántóng, chángshēngbùlǎo.
Tương truyền loại tiên đan này có thể giúp người ta cải lão hoàn đồng, trường sinh bất lão.
Tā tuìxiū hòu shēnghuó chōngshí, jīngshén huànfā, wǎnrú fǎnlǎohuántóng.
Sau khi nghỉ hưu cuộc sống phong phú, tinh thần phấn chấn, ngỡ như được trẻ lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由衰老恢复青春。比喻老年人恢复了青春的活力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宛如 / 仿佛 + 返老还童
Dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để ví von ai đó trở nên trẻ trung, tràn đầy sinh lực. VD: 爷爷精神矍铄,仿佛返老还童。– Ông tinh thần quắc thước, ngỡ như trẻ lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
