Chuyển đến nội dung
还乡還鄉

huánxiāng

Hán Việt: HOÀN HƯƠNG

Động từ

1Động từ

  1. về quê
  2. hồi hương

Ví dụ

  1. 他离家三十年,终于衣锦还乡。

    Tā lí jiā sānshí nián, zhōngyú yījǐnhuánxiāng.Ông ấy rời nhà ba mươi năm, cuối cùng cũng áo gấm về làng.

  2. 老人最大的心愿就是叶落归根、告老还乡。

    Lǎorén zuìdà de xīnyuàn jiù shì yèluòguīgēn, gàolǎohuánxiāng.Tâm nguyện lớn nhất của ông cụ là lá rụng về cội, cáo lão hồi hương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 衣锦还乡 yī jǐn huán xiāngáo gấm về làng
  • 告老还乡 gào lǎo huán xiāngcáo lão hồi hương
  • 解甲还乡 jiě jiǎ huán xiāngcởi giáp về quê
  • 荣归还乡 róngguī huánxiāngvinh quy bái tổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

返回故乡。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

动词/副词 + 还乡

Thường kết hợp thành các thành ngữ hoặc cụm cố định chỉ sự trở về quê quán sau thời gian xa cách. VD: 准备还乡。– Chuẩn bị hồi hương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

还
乡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1