1Danh từ
- chí lớn
- hoài bão xa xôi
- viễn chí (dược liệu Đông y giúp an thần, định tâm)
Ví dụ
Niánqīngrén yīngdāng xiōnghuái yuǎnzhì, nǔlì fèndòu.
Người trẻ tuổi nên ôm ấp hoài bão lớn và nỗ lực phấn đấu.
Tā cóngxiǎo jiù yǒu bàoxiào zǔguó de yuǎnzhì.
Từ nhỏ anh ấy đã có chí lớn phụng sự tổ quốc.
Xiōng wú yuǎnzhì de rén hěn nán chéngjiù yì fān dà shìyè.
Người không có hoài bão lớn thì khó lập nên nghiệp lớn.
Yuǎnzhì shì yí wèi chángyòng de ānshén zhōngyào.
Viễn chí là một vị thuốc Đông y an thần thường dùng.
Yīshēng zài yàofāng lǐ jiā le yì qián yuǎnzhì.
Bác sĩ đã thêm một tiền viễn chí vào đơn thuốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
远大的志向;也指一种有安神祛痰功效的中草药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
胸怀 / 立下 + 远志
Đi với động từ chỉ sự ấp ủ, nuôi dưỡng chí hướng lớn lao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
