1Danh từ
- tham vọng lớn
- hoài bão to lớn
- chí khí lớn
Ví dụ
Niánqīngrén yīnggāi huáiyǒu yuǎndà de xióngxīn.
Người trẻ tuổi nên mang trong mình hoài bão lớn lao.
Tā chōngmǎn le kāichuàng xīn shìyè de xióngxīn.
Anh ấy tràn đầy tham vọng khởi nghiệp gây dựng sự nghiệp mới.
Suìyuè de dǎjī méiyǒu mómiè tā de xióngxīn.
Những va đập của năm tháng không dập tắt được chí lớn của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
远大的志向或抱负。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充满 / 怀有 + 雄心
tràn đầy/ôm ấp hoài bão lớn. VD: 他怀有拯救世界的雄心。– Anh ấy ôm hoài bão cứu thế giới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
