Chuyển đến nội dung
理想

lǐxiǎng

Hán Việt: LÝ TƯỞNG

Danh từDanh từ, tính từTính từ / danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lý tưởng
  2. ước mơ
  3. hoàn hảo
  4. như ý
  5. hoàn hảo, vừa ý

Ví dụ

  1. 他的理想是当一名医生。

    Tā de lǐxiǎng shì dāng yì míng yīshēng.Lý tưởng của anh ấy là trở thành một bác sĩ.

  2. 这次考试的成绩不太理想。

    Zhè cì kǎoshì de chéngjì bú tài lǐxiǎng.Thành tích bài thi lần này không được như ý lắm.

2Danh từ, tính từ

  1. lý tưởng, ước mơ
  2. lý tưởng (hoàn mỹ)

Ví dụ

  1. 每个人都有自己的职业理想。

    Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de zhíyè lǐxiǎng.Mỗi người đều có ước mơ nghề nghiệp của riêng mình.

  2. 怀抱远大的理想。

    Huáibào yuǎndà de lǐxiǎng.Ấp ủ lý tưởng cao xa.

    Từ mục 怀抱

3Tính từ / danh từ

  1. lý tưởng, ưng ý

Ví dụ

  1. 他终于找到了自己理想的工作。

    Tā zhōngyú zhǎodào le zìjǐ lǐxiǎng de gōngzuò.Cuối cùng anh ấy cũng tìm được công việc như ý.

  2. 今年的收成较为理想。

    Jīnnián de shōucheng jiàowéi lǐxiǎng.Mùa màng năm nay khá lý tưởng.

    Từ mục 较为

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实现理想 shíxiàn lǐxiǎngthực hiện lý tưởng
  • 理想职业 lǐxiǎng zhíyènghề nghiệp lý tưởng
  • 不理想 bù lǐxiǎngkhông như mong muốn
  • 远大理想 yuǎndà lǐxiǎnglý tưởng cao xa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对未来事物的合乎情理的想象和追求;符合希望的,令人满意的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实现 + 理想

Đạt được ước mơ hoặc khát vọng cao đẹp.

thành tích / hiệu quả + (不) 理想

Hình dung từ biểu thị kết quả đạt yêu cầu, vừa ý hoặc chưa tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

理
想

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “理想” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1