1Động từ
- trình lên
- đệ trình
- nộp
Ví dụ
Tā xiàng jīnglǐ dìjiāo le cízhí bàogào.
Anh ấy đã đệ trình đơn xin thôi việc lên giám đốc.
Dàshǐ xiàng gāi guó zǒngtǒng dìjiāo le guóshū.
Đại sứ đã trình quốc thư lên tổng thống nước đó.
Qǐng zài jiézhǐ rìqī qián dìjiāo shēnqǐng cáiliào.
Xin vui lòng nộp hồ sơ xin việc trước ngày hết hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
当面呈交、送交。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 递交 + tân ngữ
Trình nộp giấy tờ, đơn từ lên cấp trên hoặc người có thẩm quyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
