Chuyển đến nội dung
递遞

dì

Hán Việt: ĐỆ

HSK5Bộ: 辶10 nét

1Động từ

  1. đưa
  2. chuyền
  3. trao
  4. đưa, trao, chuyền
  5. đưa cho, chuyển cho
  6. đưa, trao tay
  7. đưa, chuyền cho

Ví dụ

  1. 请把那本书递给我。

    Qǐng bǎ nà běn shū dì gěi wǒ.

    Xin hãy chuyền quyển sách đó cho tôi.

  2. 服务员递过来一份菜单。

    Fúwùyuán dì guòlai yí fèn càidān.

    Người phục vụ đưa tới một cuốn thực đơn.

  3. 他微笑着把名片递给了客户。

    Tā wēixiào zhe bǎ míngpiàn dì gěi le kèhù.

    Anh ấy mỉm cười trao danh thiếp cho khách hàng.

  4. 请把桌上的笔递给我一下。

    Qǐng bǎ zhuō shang de bǐ dì gěi wǒ yíxià.

    Làm ơn đưa giúp mình cái bút trên bàn với.

  5. 请把那本词典递给我一下。

    Qǐng bǎ nà běn cídiǎn dì gěi wǒ yíxià.

    Làm ơn đưa giúp tôi cuốn từ điển kia một chút.

2Phó từ

  1. tuần tự
  2. dần dần

Ví dụ

  1. 人数递增。

    Rénshù dìzēng.

    Số người tăng dần.

  2. 比赛难度逐轮递增。

    Bǐsài nándù zhúlún dìzēng.

    Độ khó của cuộc thi tăng dần qua từng vòng.

  3. 销售额递减引起了大家的关注。

    Xiàoshòu'é dìjiǎn yǐnqǐ le dàjiā de guānzhù.

    Doanh thu giảm dần đã khiến mọi người chú ý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由这一手转交到那一手;顺次。

Ghi chú: Bộ Quai xước (辶) chỉ hành động di chuyển; bên trong là chữ 'đệ' (弟), đưa chuyền tay nhau đi tới.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 递给 + đối tượng

đưa/trao vật gì cho ai đó. VD: 请把笔递给我。– Xin hãy đưa cây bút cho tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

递

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “递” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1