1Động từ
- đưa
- chuyền
- trao
- đưa, trao, chuyền
- đưa cho, chuyển cho
- đưa, trao tay
- đưa, chuyền cho
Ví dụ
Qǐng bǎ nà běn shū dì gěi wǒ.
Xin hãy chuyền quyển sách đó cho tôi.
Fúwùyuán dì guòlai yí fèn càidān.
Người phục vụ đưa tới một cuốn thực đơn.
Tā wēixiào zhe bǎ míngpiàn dì gěi le kèhù.
Anh ấy mỉm cười trao danh thiếp cho khách hàng.
Qǐng bǎ zhuō shang de bǐ dì gěi wǒ yíxià.
Làm ơn đưa giúp mình cái bút trên bàn với.
Qǐng bǎ nà běn cídiǎn dì gěi wǒ yíxià.
Làm ơn đưa giúp tôi cuốn từ điển kia một chút.
2Phó từ
- tuần tự
- dần dần
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由这一手转交到那一手;顺次。
Ghi chú: Bộ Quai xước (辶) chỉ hành động di chuyển; bên trong là chữ 'đệ' (弟), đưa chuyền tay nhau đi tới.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 递给 + đối tượng
đưa/trao vật gì cho ai đó. VD: 请把笔递给我。– Xin hãy đưa cây bút cho tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “递” 11
- 递给dìgěiđưa cho; chuyền choHSK3
- 快递kuàidì KHOÁI ĐỆchuyển phát nhanh; bưu phẩm chuyển phát nhanh; chuyển phát nhanh, bưu phẩm chuyển phát nhanhHSK4
- 传递chuándì TRUYỀN ĐỆtruyền; chuyển giao; chuyền tayHSK5
- 递送dìsòng ĐỆ TỐNGchuyển giao; giao nộp; chuyển phátHSK5
- 邮递yóudì BƯU ĐỆgửi qua bưu điện; chuyển phát thư từHSK5
- 转递zhuǎndìchuyển giao; chuyển tiếp (thư từ, tài liệu)HSK5
- 呈递chéngdì TRÌNH ĐỆtrình nộp; đệ trình (văn bản, thư từ lên cấp trên hoặc người có thẩm quyền)HSK6
- 递交dìjiāo ĐỆ GIAOtrình lên; đệ trình; nộpHSK7–9
- 递增dìzēng ĐỆ TĂNGtăng dầnHSK7–9
- 投递tóudì ĐẦU ĐỆchuyển phát; phát (thư từ, bưu phẩm)
- 邮递员yóudìyuán BƯU ĐỆ VIÊNngười đưa thư; nhân viên bưu điệnHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
