Chuyển đến nội dung
通讯系统通訊系統

tōngxùnxìtǒng

Hán Việt: THÔNG TẤN HỆ THỐNG

Lượng từ: 套、个

1Danh từ

  1. hệ thống thông tin liên lạc
  2. hệ thống viễn thông

Ví dụ

  1. 地震导致当地的通讯系统彻底瘫痪。

    Dìzhèn dǎozhì dāngdì de tōngxùnxìtǒng chèdǐ tānhuàn.

    Trận động đất đã khiến hệ thống thông tin liên lạc ở địa phương tê liệt hoàn toàn.

  2. 救援队携带了最先进的无线通讯系统。

    Jiùyuánduì xiédài le zuì xiānjìn de wúxiàn tōngxùnxìtǒng.

    Đội cứu hộ mang theo hệ thống liên lạc vô tuyến hiện đại nhất.

  3. 公司计划升级内部的办公通讯系统。

    Gōngsī jìhuà shēngjí nèibù de bàngōng tōngxùnxìtǒng.

    Công ty dự định nâng cấp hệ thống liên lạc văn phòng nội bộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 现代通讯系统 xiàndài tōngxùnxìtǒnghệ thống thông tin liên lạc hiện đại
  • 通讯系统瘫痪 tōngxùnxìtǒng tānhuànhệ thống viễn thông bị tê liệt
  • 应急通讯系统 yìngjí tōngxùnxìtǒnghệ thống viễn thông khẩn cấp
  • 建立通讯系统 jiànlì tōngxùnxìtǒngthiết lập hệ thống viễn thông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由发送、传输和接收设备组成的用于传递信息的完整系统。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通讯系统 + 瘫痪/恢复/升级

thường kết hợp với các động từ chỉ trạng thái vận hành của mạng lưới liên lạc. VD: 通讯系统正在恢复。– Hệ thống thông tin liên lạc đang được khôi phục.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

通
讯
系
统

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1