1Danh từ
- hệ thống thông tin liên lạc
- hệ thống viễn thông
Ví dụ
Dìzhèn dǎozhì dāngdì de tōngxùnxìtǒng chèdǐ tānhuàn.
Trận động đất đã khiến hệ thống thông tin liên lạc ở địa phương tê liệt hoàn toàn.
Jiùyuánduì xiédài le zuì xiānjìn de wúxiàn tōngxùnxìtǒng.
Đội cứu hộ mang theo hệ thống liên lạc vô tuyến hiện đại nhất.
Gōngsī jìhuà shēngjí nèibù de bàngōng tōngxùnxìtǒng.
Công ty dự định nâng cấp hệ thống liên lạc văn phòng nội bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由发送、传输和接收设备组成的用于传递信息的完整系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通讯系统 + 瘫痪/恢复/升级
thường kết hợp với các động từ chỉ trạng thái vận hành của mạng lưới liên lạc. VD: 通讯系统正在恢复。– Hệ thống thông tin liên lạc đang được khôi phục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
