Chuyển đến nội dung
通货紧缩通貨緊縮

tōnghuòjǐnsuō

HSK6

1Danh từ

  1. giảm phát (tiền tệ)

Ví dụ

  1. 通货紧缩通常会导致物价持续下跌。

    Tōnghuòjǐnsuō tōngcháng huì dǎozhì wùjià chíxù xiàdiē.

    Giảm phát thường dẫn đến giá cả hàng hóa sụt giảm liên tục.

  2. 长期的通货紧缩可能会引发经济衰退。

    Chángqī de tōnghuòjǐnsuō kěnéng huì yǐnfā jīngjì shuāituì.

    Giảm phát kéo dài có thể gây ra suy thoái kinh tế.

  3. 央行采取降息政策以应对通货紧缩的压力。

    Yāngháng cǎiqǔ jiàngxī zhèngcè yǐ yìngduì tōnghuòjǐnsuō de yālì.

    Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách giảm lãi suất để đối phó với áp lực giảm phát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出现通货紧缩 chūxiàn tōnghuòjǐnsuōxuất hiện giảm phát
  • 陷入通货紧缩 xiànrù tōnghuòjǐnsuōrơi vào giảm phát
  • 通货紧缩压力 tōnghuòjǐnsuō yālìáp lực giảm phát
  • 应对通货紧缩 yìngduì tōnghuòjǐnsuōứng phó với giảm phát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

市场上流通的货币量少于商品流通所需要的货币量,引起货币升值、物价普遍持续下跌的经济现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

陷入/面临 + 通货紧缩

Rơi vào hoặc đối mặt với tình trạng giảm phát. VD: 该国经济面临通货紧缩风险。– Nền kinh tế nước này đang đối mặt với rủi ro giảm phát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

通
货
紧
缩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1