1Danh từ
- vận động tạo núi (địa chất)
Ví dụ
Xǐmǎlāyǎ Shānmài shì zàoshānyùndòng de chǎnwù.
Dãy Himalaya là sản vật của vận động tạo núi.
Dìqiào de jùliè biàndòng yǐnfā le qiángliè de zàoshānyùndòng.
Sự biến đổi dữ dội của vỏ trái đất đã dẫn đến vận động tạo núi mạnh mẽ.
Dìzhìxuéjiā zhèngzài yánjiū nà cì zàoshānyùndòng de lìshǐ.
Các nhà địa chất học đang nghiên cứu lịch sử của lần vận động tạo núi đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指地壳构造运动使地壳岩层发生强烈褶皱、断裂并伴随岩浆活动,从而形成褶皱山系的地质作用过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是造山运动的产物/结果
Diễn tả địa hình hay kết cấu nào đó là sản vật/kết quả của vận động tạo núi. VD: 这座山脉是造山运动的产物。 – Dãy núi này là sản vật của vận động tạo núi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
