Chuyển đến nội dung
造山运动造山運動

zàoshānyùndòng

Hán Việt: TẠO SƠN VẬN ĐỘNG

Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. vận động tạo núi (địa chất)

Ví dụ

  1. 喜马拉雅山脉是造山运动的产物。

    Xǐmǎlāyǎ Shānmài shì zàoshānyùndòng de chǎnwù.

    Dãy Himalaya là sản vật của vận động tạo núi.

  2. 地壳的剧烈变动引发了强烈的造山运动。

    Dìqiào de jùliè biàndòng yǐnfā le qiángliè de zàoshānyùndòng.

    Sự biến đổi dữ dội của vỏ trái đất đã dẫn đến vận động tạo núi mạnh mẽ.

  3. 地质学家正在研究那次造山运动的历史。

    Dìzhìxuéjiā zhèngzài yánjiū nà cì zàoshānyùndòng de lìshǐ.

    Các nhà địa chất học đang nghiên cứu lịch sử của lần vận động tạo núi đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 强烈的造山运动 qiángliè de zàoshānyùndòngvận động tạo núi mãnh liệt
  • 喜马拉雅造山运动 Xǐmǎlāyǎ zàoshānyùndòngvận động tạo núi Himalaya
  • 造山运动时期 zàoshānyùndòng shíqīthời kỳ vận động tạo núi
  • 引发造山运动 yǐnfā zàoshānyùndònggây ra vận động tạo núi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指地壳构造运动使地壳岩层发生强烈褶皱、断裂并伴随岩浆活动,从而形成褶皱山系的地质作用过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是造山运动的产物/结果

Diễn tả địa hình hay kết cấu nào đó là sản vật/kết quả của vận động tạo núi. VD: 这座山脉是造山运动的产物。 – Dãy núi này là sản vật của vận động tạo núi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

造
山
运
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1