1Động từ
- vượt qua
- vượt quá (ranh giới, giới hạn, quy tắc)
Ví dụ
Rènhé rén dōu bù néng yúyuè fǎlǜ de dǐxiàn.
Bất kỳ ai cũng không được vượt qua ranh giới cuối cùng của pháp luật.
Liǎng guó de yǒuyì shì yí dào wúfǎ yúyuè de píngzhàng.
Tình hữu nghị giữa hai nước là một bức rào chắn không thể vượt qua.
Tā de xíngwéi yǐjīng yúyuè le zhèngcháng de shèjiāo jièxiàn.
Hành vi của anh ấy đã vượt quá giới hạn giao tiếp bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
超越,跨过(界限、规矩等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不可 / 难以 + 逾越
biểu thị ranh giới, trở ngại không thể hoặc khó lòng vượt qua. VD: 不可逾越的鸿沟 – khoảng cách không thể vượt qua.
逾越 + 界限/底线/规矩
động từ mang tân ngữ chỉ ranh giới trừu tượng. VD: 不能逾越法律。– Không được vượt quá khuôn khổ pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “逾越” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
