Chuyển đến nội dung
超过超過

chāoguò

Hán Việt: SIÊU QUÁ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. vượt quá
  2. vượt qua
  3. vượt quá, hơn

Ví dụ

  1. 他的成绩超过了所有的同学。

    Tā de chéngjì chāoguò le suǒyǒu de tóngxué.Thành tích của anh ấy đã vượt qua tất cả bạn học.

  2. 今天气温超过了四十度。

    Jīntiān qìwēn chāoguò le sìshí dù.Nhiệt độ hôm nay đã vượt quá 40 độ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 超过限度 chāoguò xiàndùvượt quá giới hạn
  • 超过预期 chāoguò yùqīvượt quá mong đợi
  • 远远超过 yuǎnyuǎn chāoguòvượt xa
  • 超过标准 chāoguò biāozhǔnvượt quá tiêu chuẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

超出一定的数量、程度或同类的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

超过 + số lượng / tiêu chuẩn

biểu thị số lượng hoặc mức độ đã vượt qua giới hạn nào đó. VD: 超过三天 – Vượt quá 3 ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

超
过

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “超过” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1