1Động từ
- bỏ sót
- sơ suất bỏ quên
Ví dụ
Qǐng zǐxì jiǎnchá míngdān, bú yào yílòu rènhé yí ge rén.
Xin hãy kiểm tra kỹ danh sách, đừng bỏ sót bất kỳ ai.
Bàogào zhōng yílòu le jǐ gè zhòngyào de shùjù.
Trong báo cáo đã bỏ sót vài số liệu quan trọng.
Jiāojuàn qián yídìng yào héduì, bìmiǎn yǒu suǒ yílòu.
Trước khi nộp bài nhất định phải đối chiếu, tránh có sự bỏ sót.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因疏忽而漏掉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遗漏 + tân ngữ (数据/信息/细节)
Động từ mang tân ngữ chỉ thông tin, đồ vật hoặc người bị bỏ quên. VD: 遗漏重要信息 – bỏ sót thông tin quan trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
