Chuyển đến nội dung
酸甜苦辣

suān-tián-kǔ-là

Hán Việt: TOAN ĐIỀM KHỔ LẠT

HSK5

1Thành ngữ

  1. chua ngọt đắng cay
  2. những thăng trầm ngọt bùi của cuộc đời
  3. cay đắng ngọt bùi, thăng trầm cuộc sống

Ví dụ

  1. 尝尽了生活的酸甜苦辣,他变得更加坚强。

    Chángjìn le shēnghuó de suān-tián-kǔ-là, tā biànde gèngjiā jiānqiáng.

    Nếm trải đủ mọi chua ngọt đắng cay của cuộc sống, anh ấy trở nên kiên cường hơn.

  2. 这本书记录了他几十年创业的酸甜苦辣。

    Zhè běn shū jìlù le tā jǐ shí nián chuàngyè de suāntiánkǔlà.

    Cuốn sách này ghi lại những thăng trầm trong mấy chục năm lập nghiệp của ông ấy.

  3. 只有经历过人生的酸甜苦辣,才能真正懂得珍惜。

    Zhǐyǒu jīnglì guò rénshēng de suāntiánkǔlà, cáinéng zhēnzhèng dǒngde zhēnxī.

    Chỉ khi trải qua đủ buồn vui sướng khổ của cuộc đời, ta mới thực sự biết trân trọng.

  4. 在异国打拼多年,他尝遍了生活的酸甜苦辣。

    Zài yìguó dǎpīn duō nián, tā chángbiànle shēnghuó de suān tián kǔ là.

    Lăn lộn nhiều năm ở xứ người, anh ấy đã nếm đủ cay đắng ngọt bùi của cuộc đời.

2Cụm từ

  1. chua ngọt đắng cay, cay đắng ngọt bùi

Ví dụ

  1. 生活中的酸甜苦辣都要自己去品尝。

    Shēnghuó zhōng de suān tián kǔ là dōu yào zìjǐ qù pǐncháng.

    Đắng cay ngọt bùi trong đời đều phải tự mình nếm trải.

  2. 他尝尽了生活的酸甜苦辣。

    Tā cháng jìn le shēnghuó de suāntiánkǔlà.

    Anh ấy đã nếm trải đủ đắng cay ngọt bùi của cuộc sống.

    Từ mục 尝

  3. 细细品味生活的酸甜苦辣。

    Xìxì pǐnwèi shēnghuó de suāntiánkǔlà.

    Chậm rãi nghiền ngẫm chua ngọt cay đắng của cuộc đời.

    Từ mục 品味

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尝遍酸甜苦辣 cháng biàn suāntiánkǔlànếm đủ đắng cay ngọt bùi
  • 人生的酸甜苦辣 rénshēng de suāntiánkǔlànhững thăng trầm của đời người
  • 生活的酸甜苦辣 shēnghuó de suāntiánkǔlàbuồn vui sướng khổ của cuộc sống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指各种味道,比喻生活中的各种际遇、经历。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

尝尽 / 经历 + 酸甜苦辣

Trải qua hoặc nếm trải đủ thăng trầm, vui buồn đắng cay trong cuộc sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酸
甜
苦
辣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1