1Thành ngữ
- chua ngọt đắng cay
- những thăng trầm ngọt bùi của cuộc đời
- cay đắng ngọt bùi, thăng trầm cuộc sống
Ví dụ
Chángjìn le shēnghuó de suān-tián-kǔ-là, tā biànde gèngjiā jiānqiáng.
Nếm trải đủ mọi chua ngọt đắng cay của cuộc sống, anh ấy trở nên kiên cường hơn.
Zhè běn shū jìlù le tā jǐ shí nián chuàngyè de suāntiánkǔlà.
Cuốn sách này ghi lại những thăng trầm trong mấy chục năm lập nghiệp của ông ấy.
Zhǐyǒu jīnglì guò rénshēng de suāntiánkǔlà, cáinéng zhēnzhèng dǒngde zhēnxī.
Chỉ khi trải qua đủ buồn vui sướng khổ của cuộc đời, ta mới thực sự biết trân trọng.
Zài yìguó dǎpīn duō nián, tā chángbiànle shēnghuó de suān tián kǔ là.
Lăn lộn nhiều năm ở xứ người, anh ấy đã nếm đủ cay đắng ngọt bùi của cuộc đời.
2Cụm từ
- chua ngọt đắng cay, cay đắng ngọt bùi
Ví dụ
Shēnghuó zhōng de suān tián kǔ là dōu yào zìjǐ qù pǐncháng.
Đắng cay ngọt bùi trong đời đều phải tự mình nếm trải.
Tā cháng jìn le shēnghuó de suāntiánkǔlà.
Anh ấy đã nếm trải đủ đắng cay ngọt bùi của cuộc sống.
Từ mục 尝
Xìxì pǐnwèi shēnghuó de suāntiánkǔlà.
Chậm rãi nghiền ngẫm chua ngọt cay đắng của cuộc đời.
Từ mục 品味
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指各种味道,比喻生活中的各种际遇、经历。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尝尽 / 经历 + 酸甜苦辣
Trải qua hoặc nếm trải đủ thăng trầm, vui buồn đắng cay trong cuộc sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
