1Tính từ
- cay
Ví dụ
Zhè ge Sìchuān cài fēicháng là.
Món Tứ Xuyên này rất cay.
Wǒ bú tài néng chī là.
Tôi không ăn cay giỏi lắm.
Tāng lǐ fàng le tài duō làjiāo, tài là le.
Trong canh cho nhiều ớt quá, cay quá rồi.
Sìchuān cài wèidao hěn hǎo, dànshì yǒu yìdiǎnr là.
Món Tứ Xuyên vị rất ngon, nhưng hơi cay một chút.
Zhè dào cài tài là le, wǒ chī bù liǎo.
Món này cay quá, mình không ăn nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像姜、蒜、辣椒等刺激舌头和鼻子的感觉。
Ghi chú: Bên trái là bộ tân 辛 (cay, vất vả), bên phải là chữ thúc 束.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
能 / 不能 + 吃辣
Biểu thị khả năng ăn cay được hay không. VD: 你能吃辣吗?– Bạn có ăn cay được không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “辣” 9
- 辣子làzi LẠT TỬớt; ớt cay; tương ớt / ớt chưng (dầu ớt)HSK5
- 辣椒làjiāo LẠT TIÊUớt; cây ớtHSK6
- 麻辣málà MA LẠTtê cay; cay têHSK7–9
- 辛辣xīnlà TÂN LẠTcay nồng; cay gắt (vị); sâu cay
- 辣子鸡Làzǐjī LẠT TIÊU KÊgà xào ớt cay; gà xào cayHSK4
- 辣椒素làjiāosù LẠT TIÊU TỐcapsaicin; chất tạo vị cay trong ớtHSK6
- 火辣辣huǒlàlà HỎA LẠT LẠTbỏng rát; nóng rát; nồng nhiệtHSK7–9
- 辣子鸡丁làzi jīdīng LẠT TỬ KÊ ĐINHgà xào ớt cayHSK4
- 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-là TOAN ĐIỀM KHỔ LẠTchua ngọt đắng cay; những thăng trầm ngọt bùi của cuộc đời; cay đắng ngọt bùi, thăng trầm cuộc sốngHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
