1Danh từ
- mót rặn
- chứng muốn đại tiện gấp nhưng khó đi (triệu chứng lỵ)
Ví dụ
Lǐjíhòuzhòng shì lìji huànzhě diǎnxíng de línchuáng biǎoxiàn zhī yī.Mót rặn là một trong những biểu hiện lâm sàng điển hình của bệnh nhân kiết lỵ.
Bìngrén gǎndào fùbù xiàzhuì téngtòng, pínfán chūxiàn lǐjíhòuzhòng de zhèngzhuàng.Bệnh nhân cảm thấy đau quặn bụng dưới, thường xuyên xuất hiện triệu chứng mót rặn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中医指腹痛急迫,欲排便而又排不尽或排便不畅的一种肠道症状,常见于痢疾。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伴有/出现 + 里急后重(的症状)
dùng trong chẩn đoán y học chỉ triệu chứng buồn đi ngoài gấp gáp nhưng khó rặn ra
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
