1Cụm động từ
- bắt đầu lại
- làm lại từ đầu
Ví dụ
Shībài le méi guānxi, wǒmen kěyǐ chóngxīn kāishǐ.
Thất bại cũng không sao, chúng ta có thể bắt đầu lại.
Tā juédìng líkāi zhè zuò chéngshì, chóngxīn kāishǐ zìjǐ de shēnghuó.
Anh ấy quyết định rời khỏi thành phố này để bắt đầu lại cuộc sống của mình.
Shíjiān bù néng dàoliú, wǒmen wúfǎ chóngxīn kāishǐ.
Thời gian không thể quay ngược, chúng ta không thể bắt đầu lại từ đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从头再次开始。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从头 + 重新开始
Bắt đầu lại hoàn toàn từ con số không/từ đầu. VD: 哪怕从头重新开始,我也不怕。– Dù có phải bắt đầu lại từ đầu, tôi cũng không sợ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
