1Động từ
- trồng lại rừng
- tái trồng rừng
Ví dụ
Zhèngfǔ dàlì zhīchí zài huāngshān chóngxīn zàolín.
Chính phủ tích cực ủng hộ việc trồng lại rừng trên đất hoang.
Chóngxīn zàolín yǒu zhùyú gǎishàn shēngtài huánjìng.
Trồng lại rừng giúp cải thiện môi trường sinh thái.
Huǒzāi guòhòu, cūnmínmen kāishǐ le chóngxīn zàolín de gōngzuò.
Sau trận hỏa hoạn, dân làng bắt đầu công tác tái trồng rừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在采伐迹地或火烧迹地上重新栽种树木。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 重新造林
tiến hành trồng lại rừng tại địa điểm nào đó. VD: 在荒漠地区重新造林。– Trồng lại rừng ở khu vực hoang mạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
