Chuyển đến nội dung
野狗

yěgǒu

Hán Việt: DÃ CẨU

Danh từ

Lượng từ: 只、条

1Danh từ

  1. chó hoang
  2. chó hoang dã

Ví dụ

  1. 夜晚经常有一群野狗在村口叫。

    Yèwǎn jīngcháng yǒu yì qún yěgǒu zài cūnkǒu jiào.Ban đêm thường có một đàn chó hoang sủa ở đầu làng.

  2. 小孩子不要靠近陌生的野狗。

    Xiǎoháizi bú yào kàojìn mòshēng de yěgǒu.Trẻ con không nên đến gần chó hoang lạ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群野狗 yì qún yěgǒumột đàn chó hoang
  • 流浪野狗 liúlàng yěgǒuchó hoang lang thang
  • 非洲野狗 Fēizhōu yěgǒuchó hoang châu Phi
  • 驱赶野狗 qūgǎn yěgǒuxua đuổi chó hoang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

野生或没有主人的流浪狗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

野狗 + 咬人/伤人

chó hoang cắn/gây thương tích cho người. VD: 小心野狗咬人。– Cẩn thận chó hoang cắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

野
狗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1