Chuyển đến nội dung
小心

xiǎoxīn

Hán Việt: TIỂU TÂM

HSK3

1Động từ

  1. cẩn thận
  2. để ý
  3. coi chừng
  4. thận trọng
  5. cẩn thận, coi chừng

Ví dụ

  1. 路上滑,小心一点。

    Lùshang huá, xiǎoxīn yīdiǎn.

    Đường trơn, hãy cẩn thận một chút.

  2. 他做事一向很小心。

    Tā zuòshì yīxiàng hěn xiǎoxīn.

    Anh ấy làm việc luôn rất cẩn thận.

  3. 过马路时要小心车辆。

    Guò mǎlù shí yào xiǎoxīn chēliàng.

    Khi qua đường phải coi chừng xe cộ.

  4. 路上很滑,走路要小心。

    Lùshang hěn huá, zǒulù yào xiǎoxīn.

    Đường rất trơn, đi đường phải cẩn thận.

  5. 你走路要小心,地上很滑。

    Nǐ zǒulù yào xiǎoxīn, dìshang hěn huá.

    Bạn đi đường phải cẩn thận, mặt đất rất trơn.

2Động từ/tính từ

  1. cẩn thận, chú ý

Ví dụ

  1. 路上车很多,你开车小心点儿。

    Lùshang chē hěn duō, nǐ kāichē xiǎoxīn diǎnr.

    Trên đường đông xe lắm, bạn lái xe cẩn thận nhé.

  2. 过马路要小心。

    Guò mǎlù yào xiǎoxīn.

    Qua đường phải cẩn thận.

    Từ mục 马路

  3. 过马路时要小心。

    Guò mǎlù shí yào xiǎoxīn.

    Khi qua đường phải cẩn thận.

    Từ mục 过

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小心一点 xiǎoxīn yìdiǎnrcẩn thận một chút
  • 格外小心 géwài xiǎoxīnhết sức cẩn thận
  • 小心地滑 xiǎoxīn dì huácẩn thận sàn trơn
  • 小心过马路 xiǎoxīn guò mǎlùcẩn thận khi qua đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

注意,留神;谨慎。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

小心 + động từ / cụm danh từ

nhắc nhở coi chừng hoặc chú ý làm việc gì cẩn thận. VD: 小心火烛。– Cẩn thận củi lửa.

小心 + 不要/别 + động từ

cẩn thận kẻo làm gì hoặc gặp chuyện gì không mong muốn. VD: 小心别感冒了。– Cẩn thận kẻo bị cảm đấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “小心” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1