1Động từ
- cẩn thận
- để ý
- coi chừng
- thận trọng
- cẩn thận, coi chừng
Ví dụ
Lùshang huá, xiǎoxīn yīdiǎn.
Đường trơn, hãy cẩn thận một chút.
Tā zuòshì yīxiàng hěn xiǎoxīn.
Anh ấy làm việc luôn rất cẩn thận.
Guò mǎlù shí yào xiǎoxīn chēliàng.
Khi qua đường phải coi chừng xe cộ.
Lùshang hěn huá, zǒulù yào xiǎoxīn.
Đường rất trơn, đi đường phải cẩn thận.
Nǐ zǒulù yào xiǎoxīn, dìshang hěn huá.
Bạn đi đường phải cẩn thận, mặt đất rất trơn.
2Động từ/tính từ
- cẩn thận, chú ý
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
注意,留神;谨慎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
小心 + động từ / cụm danh từ
nhắc nhở coi chừng hoặc chú ý làm việc gì cẩn thận. VD: 小心火烛。– Cẩn thận củi lửa.
小心 + 不要/别 + động từ
cẩn thận kẻo làm gì hoặc gặp chuyện gì không mong muốn. VD: 小心别感冒了。– Cẩn thận kẻo bị cảm đấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “小心” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
