1Danh từ
- kim cương (khoáng vật tự nhiên)
Ví dụ
Jīngāngshí shì zìránjiè zhōng zuì yìng de wùzhì.
Kim cương là chất cứng nhất trong tự nhiên.
Jīngguò jiāgōng qiēmó de jīngāngshí jiùshì zuànshí.
Kim cương sau khi được gia công cắt mài chính là kim cương trang sức.
Dìzhì duìyuán zài shān lǐ fāxiàn le tiānrán jīngāngshí.
Các đội viên địa chất đã phát hiện ra kim cương tự nhiên trong núi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
碳的同素异形体,自然界中硬度最大的矿物,经琢磨后称钻石。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
块/颗 + 金刚石
Lượng từ dùng cho kim cương khoáng vật thường là 块 (khối) hoặc 颗 (viên). VD: 一颗金刚石 – một viên kim cương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
