Chuyển đến nội dung
金刚石金剛石

jīngāngshí

HSK6Lượng từ: 块、颗

1Danh từ

  1. kim cương (khoáng vật tự nhiên)

Ví dụ

  1. 金刚石是自然界中最硬的物质。

    Jīngāngshí shì zìránjiè zhōng zuì yìng de wùzhì.

    Kim cương là chất cứng nhất trong tự nhiên.

  2. 经过加工切磨的金刚石就是钻石。

    Jīngguò jiāgōng qiēmó de jīngāngshí jiùshì zuànshí.

    Kim cương sau khi được gia công cắt mài chính là kim cương trang sức.

  3. 地质队员在山里发现了天然金刚石。

    Dìzhì duìyuán zài shān lǐ fāxiàn le tiānrán jīngāngshí.

    Các đội viên địa chất đã phát hiện ra kim cương tự nhiên trong núi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然金刚石 tiānrán jīngāngshíkim cương tự nhiên
  • 人造金刚石 rénzào jīngāngshíkim cương nhân tạo
  • 金刚石钻头 jīngāngshí zuàntóumũi khoan kim cương
  • 金刚石刀具 jīngāngshí dāojùdao cắt kim cương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

碳的同素异形体,自然界中硬度最大的矿物,经琢磨后称钻石。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

块/颗 + 金刚石

Lượng từ dùng cho kim cương khoáng vật thường là 块 (khối) hoặc 颗 (viên). VD: 一颗金刚石 – một viên kim cương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

金
刚
石

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1