Chuyển đến nội dung
钻石鑽石

zuànshí

Hán Việt: TOẢN THẠCH

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 颗、枚

1Danh từ

  1. kim cương

Ví dụ

  1. 他送给未婚妻一枚璀璨的钻石戒指。

    Tā sòng gěi wèihūnqī yī méi cuǐcàn de zuànshí jièzhi.Anh ấy tặng vị hôn thê một chiếc nhẫn kim cương lấp lánh.

  2. 钻石是世界上硬度最高的天然物质。

    Zuànshí shì shìjiè shang yìngdù zuì gāo de tiānrán wùzhì.Kim cương là vật chất tự nhiên có độ cứng cao nhất trên thế giới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 钻石戒指 zuànshí jièzhinhẫn kim cương
  • 钻石项链 zuànshí xiàngliàndây chuyền kim cương
  • 天然钻石 tiānrán zuànshíkim cương tự nhiên
  • 一颗钻石 yī kē zuànshímột viên kim cương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经过琢磨的金刚石,是一种名贵的宝石。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ: 颗 / 枚 + 钻石

Lượng từ dùng cho kim cương thường là 颗 hoặc 枚.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钻
石

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1