1Danh từ
- cây canhkina (cây ký ninh)
Ví dụ
Jīnjīnàshù de shùpí kěyǐ yòng lái tíqǔ kàngnüè yào kuíníng.
Vỏ cây canhkina có thể dùng để chiết xuất ký ninh điều trị sốt rét.
Jīnjīnàshù yuánchǎn yú Nán Měizhōu de Āndìsī Shānmài.
Cây canhkina có nguồn gốc từ dãy núi Andes ở Nam Mỹ.
Zhíwùyuán lǐ yǐnzhòng le jǐ kē jīnjīnàshù gōng kēyán shǐyòng.
Vườn bách thảo đã di thực vài cây canhkina để phục vụ nghiên cứu khoa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
茜草科常绿乔木,树皮内含有奎宁等生物碱,可用作抗疟疾药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 金鸡纳树 + 提取……
chiết xuất chất gì từ cây canhkina. VD: 人们从金鸡纳树中提取奎宁。– Người ta chiết xuất ký ninh từ cây canhkina.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
