1Động từ
- phán đoán và đánh giá
- bình xét
Ví dụ
Bù néng zhǐ píng wàibiǎo lái píngpàn yí gè rén.
Không thể chỉ dựa vào vẻ bề ngoài để đánh giá một con người.
Měi gè píngwěi dōu yǒu zìjǐ de píngpàn biāozhǔn.
Mỗi giám khảo đều có tiêu chuẩn đánh giá của riêng mình.
Shìqíng de shìfēiqūzhí zì yǒu gōngzhòng lái píngpàn.
Đúng sai phải trái của sự việc tự khắc có công chúng bình xét.
2Danh từ
- trọng tài
- giám khảo
Ví dụ
Bǐsài yóu sān wèi píngpàn gòngtóng cáidìng.
Cuộc thi do ba vị giám khảo cùng đưa ra phán quyết.
Píngpànmen duì zhè wèi xuǎnshǒu de biǎoxiàn gěi chū le jí gāo de fēnshù.
Ban giám khảo đã cho thí sinh này số điểm rất cao.
Sàichǎng shang de píngpàn bìxū zuò dào gōngzhèng wúsī.
Trọng tài trên sân thi đấu phải công tâm vô tư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
判定胜负、优劣;评定是非。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凭 / 根据……评判
dựa vào căn cứ nào đó để phán đoán hoặc cho điểm. VD: 我们不能单凭印象评判别人。– Chúng ta không thể chỉ dựa vào ấn tượng để đánh giá người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
