Chuyển đến nội dung
评判評判

píngpàn

Hán Việt: BÌNH PHÁN

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Động từ

  1. phán đoán và đánh giá
  2. bình xét

Ví dụ

  1. 不能只凭外表来评判一个人。

    Bù néng zhǐ píng wàibiǎo lái píngpàn yí gè rén.

    Không thể chỉ dựa vào vẻ bề ngoài để đánh giá một con người.

  2. 每个评委都有自己的评判标准。

    Měi gè píngwěi dōu yǒu zìjǐ de píngpàn biāozhǔn.

    Mỗi giám khảo đều có tiêu chuẩn đánh giá của riêng mình.

  3. 事情的是非曲直自有公众来评判。

    Shìqíng de shìfēiqūzhí zì yǒu gōngzhòng lái píngpàn.

    Đúng sai phải trái của sự việc tự khắc có công chúng bình xét.

2Danh từ

  1. trọng tài
  2. giám khảo

Ví dụ

  1. 比赛由三位评判共同裁定。

    Bǐsài yóu sān wèi píngpàn gòngtóng cáidìng.

    Cuộc thi do ba vị giám khảo cùng đưa ra phán quyết.

  2. 评判们对这位选手的表现给出了极高的分数。

    Píngpànmen duì zhè wèi xuǎnshǒu de biǎoxiàn gěi chū le jí gāo de fēnshù.

    Ban giám khảo đã cho thí sinh này số điểm rất cao.

  3. 赛场上的评判必须做到公正无私。

    Sàichǎng shang de píngpàn bìxū zuò dào gōngzhèng wúsī.

    Trọng tài trên sân thi đấu phải công tâm vô tư.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 评判标准 píngpàn biāozhǔntiêu chuẩn đánh giá
  • 公正评判 gōngzhèng píngpànđánh giá công bằng
  • 作出评判 zuòchū píngpànđưa ra phán quyết/đánh giá
  • 主观评判 zhǔguān píngpànđánh giá chủ quan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

判定胜负、优劣;评定是非。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

凭 / 根据……评判

dựa vào căn cứ nào đó để phán đoán hoặc cho điểm. VD: 我们不能单凭印象评判别人。– Chúng ta không thể chỉ dựa vào ấn tượng để đánh giá người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

评
判

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1