Chuyển đến nội dung
钓鱼釣魚

diàoyú

Hán Việt: ĐIẾU NGƯ

Động từ

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. câu cá
  2. lừa đảo trực tuyến
  3. lừa nhử

Ví dụ

  1. 周末我们去湖边钓鱼吧。

    Zhōumò wǒmen qù húbiān diàoyú ba.Cuối tuần chúng mình đi câu cá bên hồ nhé.

  2. 谨防网络钓鱼网站。

    Jǐnfáng wǎngluò diàoyú wǎngzhàn.Cẩn thận đề phòng các trang mạng lừa đảo trực tuyến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 钓鱼竿 diàoyúgāncần câu cá
  • 钓鱼网站 diàoyú wǎngzhàntrang web lừa đảo
  • 钓鱼岛 Diàoyú Dǎoquần đảo Điếu Ngư
  • 钓鱼邮件 diàoyú yóujiànthư điện tử lừa đảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用钓具捕鱼;比喻诱骗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/在 + địa điểm + 钓鱼

Đi hoặc ở địa điểm nào để câu cá. VD: 爸爸喜欢在海边钓鱼。– Bố thích câu cá ở bờ biển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钓
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1