1Danh từ
- chế độ bản vị bạc
Ví dụ
Zhōngguó lìshǐ shang céng chángqī shíxíng yínběnwèi.
Trong lịch sử, Trung Quốc từng thực hiện chế độ bản vị bạc trong một thời gian dài.
Suízhe jīngjì fāzhǎn, xǔduō guójiā fàngqì le yínběnwèi.
Cùng với sự phát triển kinh tế, nhiều quốc gia đã từ bỏ bản vị bạc.
Yínběnwèi shì zhǐ yǐ báiyín wéi jīzhǔn de huòbì zhìdù.
Bản vị bạc là chế độ tiền tệ lấy bạc trắng làm chuẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以白银为本位货币的货币制度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实行 / 放弃 + 银本位
Thường đi sau các động từ chỉ hành động áp dụng hoặc bãi bỏ chính sách tiền tệ. VD: 该国于十九世纪放弃了银本位。– Nước đó đã từ bỏ bản vị bạc vào thế kỷ 19.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “银本位” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
